Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
実業
じつぎょう
人
じん
にとって
一
ひと
つの
赤信号
あかしんごう
になる。
Đó là một tín hiệu đỏ đối với các nhà kinh doanh.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
実業
じつぎょう
công nghiệp; kinh doanh
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
一
ひと
một
赤信号
あかしんごう
đèn đỏ (giao thông)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
人
Nhân
người
一
Nhất
một
赤
Xích
đỏ
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi