Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それに
知
し
らないことは
知
し
らないと
認
みと
めたって
恥
はじ
とは
思
おも
わない。
Và tôi không cho rằng việc thừa nhận những điều mình không biết là một điều xấu hổ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
知る
しる
biết; nhận thức
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
恥
はじ
xấu hổ; nhục nhã
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
思
Tư
nghĩ