Dịch nghĩa:

Dù thế, nhiều người vẫn chọn nghỉ hưu sớm.

Hán tự:

Tảo sớm; nhanh
Kỳ kỳ hạn; thời gian
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
Nhân người
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều