Dịch nghĩa:

Cuộc cách mạng đó đã gây ra nhiều thay đổi.

Hán tự:

Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Dẫn kéo; trích dẫn
Khởi thức dậy