Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
霜
しも
でオレンジの
収穫
しゅうかく
がだめになった。
Vì sương giá, mùa thu hoạch cam đã bị hỏng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
霜
しも
sương giá
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
収穫
しゅうかく
thu hoạch; mùa màng
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
霜
Sương
sương giá
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
穫
Hoạch
thu hoạch; gặt