Dịch nghĩa:
その電車は京都に時間通りに着いた。
Chuyến tàu đó đã đến Kyoto đúng giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo