Dịch nghĩa:

Tạp chí đó được phát hành hai lần một tháng.

Hán tự:

Tạp tạp
Chí tài liệu; ghi chép
Nguyệt tháng; mặt trăng
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng