Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
部屋
へや
は
針仕事
はりしごと
ができるほど
明
あか
るくない。
Căn phòng đó không đủ sáng để may vá.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
部屋
へや
phòng; buồng
針仕事
はりしごと
may vá
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
明るい
あかるい
sáng; sáng sủa; có ánh sáng tốt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
針
Châm
kim; ghim
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
明
Minh
sáng; ánh sáng