Dịch nghĩa:

Có tin đồn rằng nhóm cực đoan đó đang âm mưu lật đổ chính phủ.

Hán tự:

Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Âm bóng tối; âm
Mưu âm mưu; lừa dối; áp đặt; kế hoạch; lập kế hoạch; âm mưu; có ý định; lừa dối
thực hiện; kế hoạch
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng