Dịch nghĩa:

Tôi đã há hốc mồm không thể tin được câu trả lời đó.

Hán tự:

Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Sự sự việc; lý do
Khai mở; mở ra
Khẩu miệng
Tắc đóng; đóng lại; che; chặn; cản trở