Dịch nghĩa:
その農民は200エーカーの農園を耕した。
Người nông dân đó đã cày 200 mẫu đất.
Từ vựng:
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
民
Dân
dân; quốc gia
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
耕
Canh
cày; cày bừa; canh tác