Dịch nghĩa:
その農夫は日の出とともに起き、日没まで働いた。
Người nông dân đó dậy từ khi mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn.
Từ vựng:
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
夫
Phu
chồng; đàn ông
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
出
Xuất
ra ngoài
起
Khởi
thức dậy
没
Một
chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết
働
Động
làm việc