Dịch nghĩa:

Cảnh báo đó rõ ràng và cụ thể.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ