Dịch nghĩa:
その詩人に初めて会ったのは私が北海道にいる時だった。
Lần đầu tiên tôi gặp nhà thơ đó là khi tôi ở Hokkaido.
Từ vựng:
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
私
Tư
tư nhân; tôi
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
時
Thời
thời gian; giờ