Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
詩
し
を
何
なん
回
かい
も
読
よ
んでよく
味
あじ
わいなさい。
Hãy đọc đi đọc lại bài thơ đó nhiều lần để cảm nhận sâu sắc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
詩
し
thơ
何回
なんかい
bao nhiêu lần
読む
よむ
đọc
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
味わう
あじわう
nếm thử
為さる
なさる
làm
Hán tự:
詩
Thi
thơ
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
読
Độc
đọc
味
Vị
hương vị; vị