Dịch nghĩa:

Thẩm phán của vụ kiện đó không công bằng.

Hán tự:

Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
Tụng kiện; buộc tội
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sự sự việc; lý do
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình