Dịch nghĩa:

Kế hoạch đó cần nhiều đầu tư.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính