Dịch nghĩa:

Quy tắc này đã làm tăng sự bất mãn giữa các sinh viên.

Hán tự:

Quy tiêu chuẩn
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Gian khoảng cách; không gian
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
mạnh mẽ