Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
著書
ちょしょ
はせいぜい
大学生
だいがくせい
といってもいいぐらいだ。
Cuốn sách đó chỉ đáng cho sinh viên đại học mà thôi.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
著書
ちょしょ
tác phẩm (đã viết); sách; tác phẩm
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
大学生
だいがくせい
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
著
Trứ
nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
書
Thư
viết
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống