Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
良
よ
い
知
し
らせを
聞
き
いて
気
き
が
楽
らく
になった。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin tốt đẹp đó.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
楽
らく
thoải mái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
気
Khí
tinh thần; không khí
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái