Dịch nghĩa:

Con tàu đó đã dừng lại gần bờ biển.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Hải biển; đại dương
Ngạn bãi biển
Thiếu ít
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Đình dừng lại; dừng
Trệ đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng