Dịch nghĩa:

Người lính nhát gan kia bị ám ảnh bởi ác mộng kinh hoàng.

Hán tự:

Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Khủng sợ hãi
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Mộng giấc mơ; ảo ảnh
Não rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật