Dịch nghĩa:

Dựa vào cái sưng, chắc chắn người đó đã bị rắn cắn.

Hán tự:

Trũng khối u; sưng
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Nhân người
rắn
Vi khác biệt; khác