Dịch nghĩa:

Thịt thối đó có mùi hôi thối khủng khiếp.

Hán tự:

Hủ thối rữa; mục nát; chua
Nhục thịt
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
Cái thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ