Dịch nghĩa:

Ông lão không hẳn là xấu tính như vẻ bề ngoài.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Địa đất; mặt đất
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai