Dịch nghĩa:
その老人は子ギツネをわなから放してやった。
Ông lão đã giải thoát một con cáo con khỏi bẫy.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng