子ぎつね [Tử]

子狐 [Tử Hồ]

子ギツネ [Tử]

小狐 [Tiểu Hồ]

小ギツネ [Tiểu]

こぎつね – 子ギツネ・小ギツネ
こギツネ – 子ギツネ・小ギツネ
コギツネ – 子ギツネ・小ギツネ

Danh từ chung

cáo con; cáo nhỏ; cáo non

JP: その老人ろうじんギツネをわなからはなしてやった。

VI: Ông lão đã giải thoát một con cáo con khỏi bẫy.