Dịch nghĩa:

Ông lão có xu hướng nói phóng đại.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Ngôn nói; từ
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận