Dịch nghĩa:

Cái hộp đó được bọc bởi một tờ giấy lớn.

Hán tự:

Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Nhất một
Mai tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
Đại lớn; to
Chỉ giấy
Phúc lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại