Dịch nghĩa:

Ngôn ngữ của dân tộc đó không kém phức tạp so với bất kỳ ngôn ngữ nào của con người.

Hán tự:

Chủng loài; giống; hạt giống
Tộc bộ lạc; gia đình
Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Phức bản sao; kép; hợp chất; nhiều
Tạp tạp