Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
種
たね
の
魚
さかな
を
私
わたし
はそれまで
見
み
たことがなかった。
Tôi chưa từng thấy loài cá đó trước đây.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
種
しゅ
loại
魚
さかな
cá
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
魚
Ngư
cá
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy