Dịch nghĩa:
その知らせを聞いて身の毛がよだった。
Nghe tin ấy tôi lạnh sống lưng.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
身
Thân
cơ thể; người
毛
Mao
lông; tóc