Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
いて、ため
息
いき
をつかずにいられなかった。
Nghe tin ấy, tôi không thể không thở dài.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
ため息
ためいき
tiếng thở dài
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc