Dịch nghĩa:

Nghe tin ấy, anh ta bỗng nhiên tái mét.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đồ tuyến đường; con đường
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thanh xanh; xanh lá