Dịch nghĩa:
その知らせをきいて、私は嬉しくて我を忘れた。
Nghe tin ấy, tôi vui đến mức quên mất mình.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
私
Tư
tư nhân; tôi
嬉
Hi
vui mừng
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
忘
Vong
quên