Dịch nghĩa:

Tin ấy đã phá vỡ hy vọng của chúng tôi.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
tư nhân; tôi
Hy hy vọng; hiếm
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Toái đập vỡ; phá vỡ; nghiền nát; quen thuộc; phổ biến