Dịch nghĩa:
その知らせは多くの人々を苦悩におとしいれた。
Tin ấy đã khiến nhiều người phải đau khổ.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật