Dịch nghĩa:
その知らせで多くの混乱が起こった。
Tin ấy đã gây ra nhiều rối loạn.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
乱
Loạn
bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
起
Khởi
thức dậy