Dịch nghĩa:

Phiên bản mới của cuốn bách khoa toàn thư đó đã được xuất bản.

Hán tự:

Bách một trăm
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Sự sự việc; lý do
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Đính sửa đổi; sửa chữa; quyết định
Bản khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
Xuất ra ngoài