Dịch nghĩa:

Phát hiện đó liên quan như thế nào đến tiến bộ khoa học?

Hán tự:

Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Quan kết nối; cổng; liên quan