Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
痛
いた
みは、トムが
耐
た
えきれないほどだった。
Cơn đau đó quá khủng khiếp đến nỗi Tom không thể chịu đựng nổi.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
痛み
いたみ
đau
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ