Dịch nghĩa:
その町は古い城があるので有名です。
Thị trấn đó nổi tiếng vì có một lâu đài cổ.
Từ vựng:
Hán tự:
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
古
Cổ
cũ
城
Thành
lâu đài
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng