Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
はある
乾燥
かんそう
した
国
くに
で
水
みず
が
飲
の
めずに
死
し
んだ。
Người đàn ông ấy đã chết vì không có nước uống ở một quốc gia khô cằn.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
乾燥
かんそう
khô; khô hạn; sấy khô; mất nước
為る
する
làm
国
くに
quốc gia; đất nước
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
飲める
のめる
có thể uống
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
男
Nam
nam
乾
Can
khô; uống cạn; trời; hoàng đế
燥
Táo
khô; khô cạn
国
Quốc
quốc gia
水
Thủy
nước
飲
Ẩm
uống
死
Tử
chết