Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
の
子
こ
は
友達
ともだち
を
臆病者
おくびょうもの
と
言
い
って
馬鹿
ばか
にした。
Cậu bé đó đã gọi bạn mình là kẻ hèn nhát và chế nhạo.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
臆病者
おくびょうもの
kẻ nhát gan; kẻ hèn nhát
言う
いう
nói
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
臆
Ức
nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
病
Bệnh
bệnh; ốm
者
Giả
người
言
Ngôn
nói; từ
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu