Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
の
子
こ
はたちまち
皿
さら
を
空
から
っぽにした。
Cậu bé đó đã nhanh chóng ăn sạch đĩa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
忽ち
たちまち
ngay lập tức
皿
さら
đĩa; dĩa; mâm; đĩa tròn
空っぽ
からっぽ
trống rỗng; không có gì; rỗng
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không