Dịch nghĩa:

Trong số những học sinh đó, có người thích vẽ.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Hội tranh; vẽ; bức họa
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó