Dịch nghĩa:

Lý thuyết đó vẫn chưa được công nhận chung.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng