Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
猫
ねこ
はもう
少
すこ
しでトラックにひかれそうになった。
Con mèo đó suýt nữa thì bị xe tải cán.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
猫
ねこ
mèo
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
少
Thiếu
ít