Dịch nghĩa:
その犬は小さな男の子に向かって唸った。
Con chó đó đã gầm gừ với cậu bé nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
小
Tiểu
nhỏ
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
唸
Niệm
rên rỉ; gầm