Dịch nghĩa:

Giáo viên vật lý này lại đến lớp muộn như mọi khi.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Trì chậm; muộn; phía sau; sau